lông bông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lang thang, không ở một chỗ nhất định: Dùng để chỉ hành vi đi đây đi đó không có mục đích rõ ràng, không có nơi ở cố định.
- Lung tung, không đứng đắn, thiếu nghiêm túc: Dùng để chỉ tính cách, hành vi thiếu chín chắn, không có căn bản vững vàng, thường làm việc một cách tùy tiện.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau khi thất nghiệp, anh ấy suốt ngày đi lông bông khắp phố. (Chỉ việc lang thang không mục đích.)
- Cô ta có tính nết lông bông, không ai tin tưởng giao việc quan trọng. (Chỉ tính cách thiếu đứng đắn, không chắc chắn.)
- Đừng nói những lý lẽ lông bông mà hãy đưa ra bằng chứng cụ thể. (Chỉ lập luận thiếu căn cứ, lung tung.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lông bông lang bang": Cụm từ kép nhấn mạnh hơn ý nghĩa của "lông bông", chỉ sự lang thang vô định hoặc tính cách/ lời nói hoàn toàn thiếu căn cứ, thiếu nghiêm túc.
- Cậu ấy suốt ngày lông bông lang bang, chẳng lo làm ăn gì cả.
- Bài viết toàn những ý kiến lông bông lang bang, không có giá trị tham khảo.
Biến thể và từ gần giống
- Lang thang (động từ): Đi đây đi đó không có mục đích rõ ràng, không nơi cư trú cố định. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "lông bông").
- Lông nhông (tính từ): Có nghĩa tương tự "lông bông", thường dùng trong khẩu ngữ.
- Vô công rồi nghề (thành ngữ): Chỉ tình trạng không có việc làm, ăn không ngồi rồi, có thể dẫn đến hành vi "lông bông".
Từ đồng nghĩa
- Vơ vẩn: Đi lại không mục đích.
- Bạt mạng (khẩu ngữ): Chỉ những người trẻ sống buông thả, không lo lắng cho tương lai.
- Phù phiếm: Thiếu nghiêm túc, nông cạn (thường dùng cho tính cách, lời nói).
Từ trái nghĩa
- Ổn định: Có chỗ ở và công việc cố định.
- Đứng đắn: Có tính cách nghiêm túc, chín chắn.
- Chính chắn: Suy nghĩ và hành động thận trọng, có trách nhiệm.
Thành ngữ liên quan
- Ăn không ngồi rồi: Không có việc gì làm, thường dễ sinh ra thói lông bông.
- Đầu đường xó chợ: Chỉ cuộc sống lang thang, không nhà cửa, gần nghĩa với trạng thái lông bông.
- ph. t. 1. Lang thang, không ở chỗ nhất định: Đi lông bông. 2. Lung tung, không đứng đắn: Tính nết lông bông. Lông bông lang bang. Không ở nhất định một nơi; không có căn bản chắc chắn: Đi lông bông lang bang; Lý lẽ lông bông lang bang.